TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gloser

/ɡlo.ze/ giọng máy của trình duyệt

gloser nghĩa là bàn tán, phẩm bình, chú giải.

Nghĩa của gloser

Nội động từ

  1. Bàn tán, phẩm bình.

Ngoại động từ

  1. Chú giải.
    • Gloser la Biblechú giải Kinh thánh

Chia động từ gloser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: gloséHiện tại phân từ: glosant

Hiện tại présent

  • je glose
  • tu gloses
  • il/elle glose
  • nous glosons
  • vous glosez
  • ils/elles glosent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai glosé
  • tu as glosé
  • il/elle a glosé
  • nous avons glosé
  • vous avez glosé
  • ils/elles ont glosé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je glosais
  • tu glosais
  • il/elle glosait
  • nous glosions
  • vous glosiez
  • ils/elles glosaient

Tương lai đơn futur simple

  • je gloserai
  • tu gloseras
  • il/elle glosera
  • nous gloserons
  • vous gloserez
  • ils/elles gloseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je gloserais
  • tu gloserais
  • il/elle gloserait
  • nous gloserions
  • vous gloseriez
  • ils/elles gloseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je glose
  • que tu gloses
  • qu'il/elle glose
  • que nous glosions
  • que vous glosiez
  • qu'ils/elles glosent

Quá khứ đơn passé simple

  • je glosai
  • tu glosas
  • il/elle glosa
  • nous glosâmes
  • vous glosâtes
  • ils/elles glosèrent

Mệnh lệnh impératif

  • glose (tu)
  • glosons (nous)
  • glosez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to annotate, gloss; to ramble on (sur about)

Câu hỏi thường gặp

gloser nghĩa là gì?

gloser (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là bàn tán, phẩm bình, chú giải.

gloser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gloser (giọng Pháp chuẩn): /ɡlo.ze/.

Chia động từ gloser ở thì hiện tại thế nào?

je glose, tu gloses, il/elle glose, nous glosons, vous glosez, ils/elles glosent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.