glycolyse
danh từ giống cái (f)
/ɡli.kɔ.liz/ giọng máy của trình duyệt
glycolyse nghĩa là sự phân glucoza, đường phân.
Nghĩa của glycolyse
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học Sự phân glucoza, đường phân.
Dạng từ của glycolyse
Đi với mạo từ: une glycolyse · la glycolyse
| Số nhiều | glycolyses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glycolysis
Câu hỏi thường gặp
glycolyse nghĩa là gì?
glycolyse (danh từ) nghĩa là sự phân glucoza, đường phân.
glycolyse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glycolyse (giọng Pháp chuẩn): /ɡli.kɔ.liz/.
glycolyse là giống đực hay giống cái?
glycolyse là danh từ giống cái (dùng với une, la).