gobelet
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡɔ.blɛ/ giọng máy của trình duyệt
gobelet nghĩa là cốc.
Nghĩa của gobelet
Danh từ · giống đực
- Cốc (không có chân).
- Gobelet d'argentcái cốc bằng bạc
- Un gobelet de vinmột cốc rượu nho
Dạng từ của gobelet
Đi với mạo từ: un gobelet · le gobelet
| Số nhiều | gobelets |
Họ từ của gobelet
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goblet, cup; beaker; tumbler
Câu hỏi thường gặp
gobelet nghĩa là gì?
gobelet (danh từ) nghĩa là cốc.
gobelet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gobelet (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔ.blɛ/.
gobelet là giống đực hay giống cái?
gobelet là danh từ giống đực (dùng với un, le).