TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gobeleterie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

gobeleterie nghĩa là nghề làm cốc chén, nghề bán cốc chén.

Nghĩa của gobeleterie

Danh từ · giống cái

  1. Nghề làm cốc chén.
  2. Nghề bán cốc chén.

Dạng từ của gobeleterie

Đi với mạo từ: une gobeleterie · la gobeleterie

Câu hỏi thường gặp

gobeleterie nghĩa là gì?

gobeleterie (danh từ) nghĩa là nghề làm cốc chén, nghề bán cốc chén.

gobeleterie là giống đực hay giống cái?

gobeleterie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.