glumelle
danh từ giống cái (f)
/ɡly.mɛl/ giọng máy của trình duyệt
glumelle nghĩa là mày hoa.
Nghĩa của glumelle
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Mày hoa.
Dạng từ của glumelle
Đi với mạo từ: une glumelle · la glumelle
| Số nhiều | glumelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glumelle
Câu hỏi thường gặp
glumelle nghĩa là gì?
glumelle (danh từ) nghĩa là mày hoa.
glumelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glumelle (giọng Pháp chuẩn): /ɡly.mɛl/.
glumelle là giống đực hay giống cái?
glumelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).