glycéride
danh từ giống cái (f)
/ɡli.se.ʁid/ giọng máy của trình duyệt
glycéride nghĩa là Glixerit.
Nghĩa của glycéride
Danh từ · giống cái
- Hóa học Glixerit.
Dạng từ của glycéride
Đi với mạo từ: une glycéride · la glycéride
| Số nhiều | glycérides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glyceride
Câu hỏi thường gặp
glycéride nghĩa là gì?
glycéride (danh từ) nghĩa là Glixerit.
glycéride phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glycéride (giọng Pháp chuẩn): /ɡli.se.ʁid/.
glycéride là giống đực hay giống cái?
glycéride là danh từ giống cái (dùng với une, la).