TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

golmote

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

golmote nghĩa là nấm aminit đỏ, nấm mũ vảy cao.

Nghĩa của golmote

Danh từ · giống cái

  1. Nấm aminit đỏ (ăn được).
  2. Nấm mũ vảy cao (ăn được).
    • fausse golmotenấm amanit da báo (độc)

Dạng từ của golmote

Đi với mạo từ: une golmote · la golmote

Câu hỏi thường gặp

golmote nghĩa là gì?

golmote (danh từ) nghĩa là nấm aminit đỏ, nấm mũ vảy cao.

golmote là giống đực hay giống cái?

golmote là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.