glycérophosphate
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
glycérophosphate nghĩa là Glixerophotphat.
Nghĩa của glycérophosphate
Danh từ · giống đực
- Hóa học Glixerophotphat.
Dạng từ của glycérophosphate
Đi với mạo từ: un glycérophosphate · le glycérophosphate
| Số nhiều | glycérophosphates |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glycerophosphate
Câu hỏi thường gặp
glycérophosphate nghĩa là gì?
glycérophosphate (danh từ) nghĩa là Glixerophotphat.
glycérophosphate là giống đực hay giống cái?
glycérophosphate là danh từ giống đực (dùng với un, le).