gonocoque
danh từ giống đực (m)
/ɡɔ.nɔ.kɔk/ giọng máy của trình duyệt
gonocoque nghĩa là lậu cầu.
Nghĩa của gonocoque
Danh từ · giống đực
- Vi sinh vật học Lậu cầu.
Dạng từ của gonocoque
Đi với mạo từ: un gonocoque · le gonocoque
| Số nhiều | gonocoques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gonococcus (Neisseria gonorrhoeae)
Câu hỏi thường gặp
gonocoque nghĩa là gì?
gonocoque (danh từ) nghĩa là lậu cầu.
gonocoque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gonocoque (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔ.nɔ.kɔk/.
gonocoque là giống đực hay giống cái?
gonocoque là danh từ giống đực (dùng với un, le).