TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

goménolé

/ɡɔ.me.nɔ.le/ giọng máy của trình duyệt

goménolé nghĩa là Pha gomenola.

Nghĩa của goménolé

Tính từ

  1. Dược học Pha gomenola.

Câu hỏi thường gặp

goménolé nghĩa là gì?

goménolé (tính từ) nghĩa là Pha gomenola.

goménolé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của goménolé (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔ.me.nɔ.le/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.