globuline
danh từ giống cái (f)
/ɡlɔ.by.lin/ giọng máy của trình duyệt
globuline nghĩa là Globulin.
Nghĩa của globuline
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học; hóa học Globulin.
Dạng từ của globuline
Đi với mạo từ: une globuline · la globuline
| Số nhiều | globulines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ globulin
Câu hỏi thường gặp
globuline nghĩa là gì?
globuline (danh từ) nghĩa là Globulin.
globuline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của globuline (giọng Pháp chuẩn): /ɡlɔ.by.lin/.
globuline là giống đực hay giống cái?
globuline là danh từ giống cái (dùng với une, la).