globuleux
/ɡlɔ.by.lø/ giọng máy của trình duyệt
globuleux nghĩa là có hình tiểu cầu, hình cầu.
Nghĩa của globuleux
Tính từ
- Có hình tiểu cầu, (có) hình cầu.
- oeil globuleuxmắt lồi
Dạng từ của globuleux
| Giống cái | globuleuse /ɡlɔ.by.løz/ |
| Giống cái số nhiều | globuleuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ globular; protruding
Câu hỏi thường gặp
globuleux nghĩa là gì?
globuleux (tính từ) nghĩa là có hình tiểu cầu, hình cầu.
globuleux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của globuleux (giọng Pháp chuẩn): /ɡlɔ.by.lø/.