globule
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡlɔ.byl/ giọng máy của trình duyệt
globule nghĩa là tiểu cầu, cầu, viên thuốc tròn.
Nghĩa của globule
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học; sinh lý học Tiểu cầu, cầu.
- Globule rougehồng cầu, huyết cầu đỏ
- Globule blancbạch cầu, huyết cầu trắng
- Globules polairescực cầu
- Dược học Viên thuốc tròn.
Dạng từ của globule
Đi với mạo từ: un globule · le globule
| Số nhiều | globules |
Họ từ của globule
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ globule; blood cell
Câu hỏi thường gặp
globule nghĩa là gì?
globule (danh từ) nghĩa là tiểu cầu, cầu, viên thuốc tròn.
globule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của globule (giọng Pháp chuẩn): /ɡlɔ.byl/.
globule là giống đực hay giống cái?
globule là danh từ giống đực (dùng với un, le).