golf
golf nghĩa là môn đánh gôn.
Nghĩa của golf
Danh từ · giống đực
- Môn đánh gôn. (biên soạn)
Dạng từ của golf
Đi với mạo từ: un golf · le golf
Câu ví dụ với golf
- Il jouera au golf dimanche prochain. Anh ấy sẽ chơi gôn chủ nhật tới.Tatoeba #3351515
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ golf; golf course
Câu hỏi thường gặp
golf nghĩa là gì?
golf (danh từ) nghĩa là môn đánh gôn.
golf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của golf (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔlf/.
golf là giống đực hay giống cái?
golf là danh từ giống đực (dùng với un, le).