TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gnaule

danh từ giống cái (f)
/ɲol/ giọng máy của trình duyệt

gnaule nghĩa là Như gnole.

Nghĩa của gnaule

Danh từ · giống cái

  1. Như gnole.

Dạng từ của gnaule

Đi với mạo từ: une gnaule · la gnaule

Câu hỏi thường gặp

gnaule nghĩa là gì?

gnaule (danh từ) nghĩa là Như gnole.

gnaule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gnaule (giọng Pháp chuẩn): /ɲol/.

gnaule là giống đực hay giống cái?

gnaule là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.