gluten
danh từ giống đực (m)
/ɡly.tɛn/ giọng máy của trình duyệt
gluten nghĩa là Gluten.
Nghĩa của gluten
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học; sinh lý học Gluten.
Dạng từ của gluten
Đi với mạo từ: un gluten · le gluten
| Số nhiều | glutens |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gluten
Câu hỏi thường gặp
gluten nghĩa là gì?
gluten (danh từ) nghĩa là Gluten.
gluten phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gluten (giọng Pháp chuẩn): /ɡly.tɛn/.
gluten là giống đực hay giống cái?
gluten là danh từ giống đực (dùng với un, le).