godille
danh từ giống cái (f)
/ɡɔ.dij/ giọng máy của trình duyệt
godille nghĩa là mái chèo ngoáy.
Nghĩa của godille
Danh từ · giống cái
- Mái chèo ngoáy (ở phía đuôi thuyền).
Dạng từ của godille
Đi với mạo từ: une godille · la godille
| Số nhiều | godilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sculling oar; wedeln
Câu hỏi thường gặp
godille nghĩa là gì?
godille (danh từ) nghĩa là mái chèo ngoáy.
godille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của godille (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔ.dij/.
godille là giống đực hay giống cái?
godille là danh từ giống cái (dùng với une, la).