TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

godiller

/ɡɔ.di.je/ giọng máy của trình duyệt

godiller nghĩa là chèo ngoáy.

Nghĩa của godiller

Nội động từ

  1. Chèo ngoáy.

Chia động từ godiller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: godilléHiện tại phân từ: godillant

Hiện tại présent

  • je godille
  • tu godilles
  • il/elle godille
  • nous godillons
  • vous godillez
  • ils/elles godillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai godillé
  • tu as godillé
  • il/elle a godillé
  • nous avons godillé
  • vous avez godillé
  • ils/elles ont godillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je godillais
  • tu godillais
  • il/elle godillait
  • nous godillions
  • vous godilliez
  • ils/elles godillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je godillerai
  • tu godilleras
  • il/elle godillera
  • nous godillerons
  • vous godillerez
  • ils/elles godilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je godillerais
  • tu godillerais
  • il/elle godillerait
  • nous godillerions
  • vous godilleriez
  • ils/elles godilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je godille
  • que tu godilles
  • qu'il/elle godille
  • que nous godillions
  • que vous godilliez
  • qu'ils/elles godillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je godillai
  • tu godillas
  • il/elle godilla
  • nous godillâmes
  • vous godillâtes
  • ils/elles godillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • godille (tu)
  • godillons (nous)
  • godillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to scull; to wedeln

Câu hỏi thường gặp

godiller nghĩa là gì?

godiller (nội động từ) nghĩa là chèo ngoáy.

godiller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của godiller (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔ.di.je/.

Chia động từ godiller ở thì hiện tại thế nào?

je godille, tu godilles, il/elle godille, nous godillons, vous godillez, ils/elles godillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.