goniomètre
danh từ giống đực (m)
/ɡɔ.njɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
goniomètre nghĩa là máy đo góc, máy tìm phương.
Nghĩa của goniomètre
Danh từ · giống đực
- Máy đo góc.
- Rađiô Máy tìm phương.
Dạng từ của goniomètre
Đi với mạo từ: un goniomètre · le goniomètre
| Số nhiều | goniomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goniometer
Câu hỏi thường gặp
goniomètre nghĩa là gì?
goniomètre (danh từ) nghĩa là máy đo góc, máy tìm phương.
goniomètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của goniomètre (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔ.njɔ.mɛtʁ/.
goniomètre là giống đực hay giống cái?
goniomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).