godron
danh từ giống đực (m)
/ɡɔd.ʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
godron nghĩa là nếp bồng tròn.
Nghĩa của godron
Danh từ · giống đực
- Trang trí rìa hình trứng (ở chén đĩa bằng bạc.).
- Từ cũ; nghĩa cũ Nếp bồng tròn (ở cổ áo.).
Dạng từ của godron
Đi với mạo từ: un godron · le godron
| Số nhiều | godrons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gadroon
Câu hỏi thường gặp
godron nghĩa là gì?
godron (danh từ) nghĩa là nếp bồng tròn.
godron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của godron (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔd.ʁɔ̃/.
godron là giống đực hay giống cái?
godron là danh từ giống đực (dùng với un, le).