glottite
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
glottite nghĩa là viêm thanh môn.
Nghĩa của glottite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm thanh môn.
Dạng từ của glottite
Đi với mạo từ: une glottite · la glottite
| Số nhiều | glottites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glottitis
Câu hỏi thường gặp
glottite nghĩa là gì?
glottite (danh từ) nghĩa là viêm thanh môn.
glottite là giống đực hay giống cái?
glottite là danh từ giống cái (dùng với une, la).