glouglou
danh từ giống đực (m)
/ɡlu.ɡlu/ giọng máy của trình duyệt
glouglou nghĩa là tiếng ồng ộc, tiếng kêu gợp gợp.
Nghĩa của glouglou
Danh từ · giống đực
- Tiếng ồng ộc (nước trong chai, trong ống đổ ra).
- Tiếng kêu gợp gợp (của gà tây).
Dạng từ của glouglou
Đi với mạo từ: un glouglou · le glouglou
| Số nhiều | glouglous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glouglou
Đồng nghĩa
Họ từ của glouglou
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gurgle; gobble (of a turkey)
Câu hỏi thường gặp
glouglou nghĩa là gì?
glouglou (danh từ) nghĩa là tiếng ồng ộc, tiếng kêu gợp gợp.
glouglou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glouglou (giọng Pháp chuẩn): /ɡlu.ɡlu/.
glouglou là giống đực hay giống cái?
glouglou là danh từ giống đực (dùng với un, le).