TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

glouglouter

/ɡlu.ɡlu.te/ giọng máy của trình duyệt

glouglouter nghĩa là chảy ồng ộc, kêu gợp gợp.

Nghĩa của glouglouter

Nội động từ

  1. Chảy ồng ộc.
  2. Kêu gợp gợp (gà tây).

Chia động từ glouglouter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: glougloutéHiện tại phân từ: glougloutant

Hiện tại présent

  • je glougloute
  • tu glougloutes
  • il/elle glougloute
  • nous glougloutons
  • vous glougloutez
  • ils/elles glougloutent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai glouglouté
  • tu as glouglouté
  • il/elle a glouglouté
  • nous avons glouglouté
  • vous avez glouglouté
  • ils/elles ont glouglouté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je glougloutais
  • tu glougloutais
  • il/elle glougloutait
  • nous glougloutions
  • vous glougloutiez
  • ils/elles glougloutaient

Tương lai đơn futur simple

  • je glouglouterai
  • tu glouglouteras
  • il/elle glougloutera
  • nous glouglouterons
  • vous glouglouterez
  • ils/elles glouglouteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je glouglouterais
  • tu glouglouterais
  • il/elle glouglouterait
  • nous glouglouterions
  • vous glouglouteriez
  • ils/elles glouglouteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je glougloute
  • que tu glougloutes
  • qu'il/elle glougloute
  • que nous glougloutions
  • que vous glougloutiez
  • qu'ils/elles glougloutent

Quá khứ đơn passé simple

  • je glougloutai
  • tu glougloutas
  • il/elle glouglouta
  • nous glougloutâmes
  • vous glougloutâtes
  • ils/elles glougloutèrent

Mệnh lệnh impératif

  • glougloute (tu)
  • glougloutons (nous)
  • glougloutez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glouglouter

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gobble (like a turkey); to gurgle

Câu hỏi thường gặp

glouglouter nghĩa là gì?

glouglouter (nội động từ) nghĩa là chảy ồng ộc, kêu gợp gợp.

glouglouter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glouglouter (giọng Pháp chuẩn): /ɡlu.ɡlu.te/.

Chia động từ glouglouter ở thì hiện tại thế nào?

je glougloute, tu glougloutes, il/elle glougloute, nous glougloutons, vous glougloutez, ils/elles glougloutent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.