glouglouter
glouglouter nghĩa là chảy ồng ộc, kêu gợp gợp.
Nghĩa của glouglouter
Nội động từ
- Chảy ồng ộc.
- Kêu gợp gợp (gà tây).
Chia động từ glouglouter
Hiện tại présent
- je glougloute
- tu glougloutes
- il/elle glougloute
- nous glougloutons
- vous glougloutez
- ils/elles glougloutent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai glouglouté
- tu as glouglouté
- il/elle a glouglouté
- nous avons glouglouté
- vous avez glouglouté
- ils/elles ont glouglouté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je glougloutais
- tu glougloutais
- il/elle glougloutait
- nous glougloutions
- vous glougloutiez
- ils/elles glougloutaient
Tương lai đơn futur simple
- je glouglouterai
- tu glouglouteras
- il/elle glougloutera
- nous glouglouterons
- vous glouglouterez
- ils/elles glouglouteront
Điều kiện conditionnel présent
- je glouglouterais
- tu glouglouterais
- il/elle glouglouterait
- nous glouglouterions
- vous glouglouteriez
- ils/elles glouglouteraient
Giả định subjonctif présent
- que je glougloute
- que tu glougloutes
- qu'il/elle glougloute
- que nous glougloutions
- que vous glougloutiez
- qu'ils/elles glougloutent
Quá khứ đơn passé simple
- je glougloutai
- tu glougloutas
- il/elle glouglouta
- nous glougloutâmes
- vous glougloutâtes
- ils/elles glougloutèrent
Mệnh lệnh impératif
- glougloute (tu)
- glougloutons (nous)
- glougloutez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glouglouter
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to gobble (like a turkey); to gurgle
Câu hỏi thường gặp
glouglouter nghĩa là gì?
glouglouter (nội động từ) nghĩa là chảy ồng ộc, kêu gợp gợp.
glouglouter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glouglouter (giọng Pháp chuẩn): /ɡlu.ɡlu.te/.
Chia động từ glouglouter ở thì hiện tại thế nào?
je glougloute, tu glougloutes, il/elle glougloute, nous glougloutons, vous glougloutez, ils/elles glougloutent.