glycocolle
danh từ giống đực (m)
/ɡli.kɔ.kɔl/ giọng máy của trình duyệt
glycocolle nghĩa là Glicocola, glixin.
Nghĩa của glycocolle
Danh từ · giống đực
- Hóa học Glicocola, glixin.
Dạng từ của glycocolle
Đi với mạo từ: un glycocolle · le glycocolle
| Số nhiều | glycocolles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glycocoll
Câu hỏi thường gặp
glycocolle nghĩa là gì?
glycocolle (danh từ) nghĩa là Glicocola, glixin.
glycocolle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glycocolle (giọng Pháp chuẩn): /ɡli.kɔ.kɔl/.
glycocolle là giống đực hay giống cái?
glycocolle là danh từ giống đực (dùng với un, le).