glycogène
danh từ giống đực (m)
/ɡli.kɔ.ʒɛn/ giọng máy của trình duyệt
glycogène nghĩa là Glucogen.
Nghĩa của glycogène
Danh từ · giống đực
- Hóa học; sinh vật học; sinh lý học Glucogen.
Dạng từ của glycogène
Đi với mạo từ: un glycogène · le glycogène
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glycogen
Câu hỏi thường gặp
glycogène nghĩa là gì?
glycogène (danh từ) nghĩa là Glucogen.
glycogène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glycogène (giọng Pháp chuẩn): /ɡli.kɔ.ʒɛn/.
glycogène là giống đực hay giống cái?
glycogène là danh từ giống đực (dùng với un, le).