TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

glycériner

/ɡli.se.ʁi.ne/ giọng máy của trình duyệt

glycériner nghĩa là bôi glixerin, phết glixerin.

Nghĩa của glycériner

Ngoại động từ

  1. Bôi glixerin, phết glixerin.

Chia động từ glycériner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: glycérinéHiện tại phân từ: glycérinant

Hiện tại présent

  • je glycérine
  • tu glycérines
  • il/elle glycérine
  • nous glycérinons
  • vous glycérinez
  • ils/elles glycérinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai glycériné
  • tu as glycériné
  • il/elle a glycériné
  • nous avons glycériné
  • vous avez glycériné
  • ils/elles ont glycériné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je glycérinais
  • tu glycérinais
  • il/elle glycérinait
  • nous glycérinions
  • vous glycériniez
  • ils/elles glycérinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je glycérinerai
  • tu glycérineras
  • il/elle glycérinera
  • nous glycérinerons
  • vous glycérinerez
  • ils/elles glycérineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je glycérinerais
  • tu glycérinerais
  • il/elle glycérinerait
  • nous glycérinerions
  • vous glycérineriez
  • ils/elles glycérineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je glycérine
  • que tu glycérines
  • qu'il/elle glycérine
  • que nous glycérinions
  • que vous glycériniez
  • qu'ils/elles glycérinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je glycérinai
  • tu glycérinas
  • il/elle glycérina
  • nous glycérinâmes
  • vous glycérinâtes
  • ils/elles glycérinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • glycérine (tu)
  • glycérinons (nous)
  • glycérinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to glycerinate

Câu hỏi thường gặp

glycériner nghĩa là gì?

glycériner (ngoại động từ) nghĩa là bôi glixerin, phết glixerin.

glycériner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glycériner (giọng Pháp chuẩn): /ɡli.se.ʁi.ne/.

Chia động từ glycériner ở thì hiện tại thế nào?

je glycérine, tu glycérines, il/elle glycérine, nous glycérinons, vous glycérinez, ils/elles glycérinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.