TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gober

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡɔ.be/ giọng máy của trình duyệt

gober nghĩa là nuốt trửng, ăn, ngốn.

Nghĩa của gober

Ngoại động từ

  1. Nuốt trửng.
    • Gober un œuf crunuốt chửng quả trứng sống
  2. Thân mật Ăn, ngốn.
  3. Thông tục Với, chộp.
    • Gober un cambrioleur à sa sortievớ được tên kẻ trộm khi nó chuồn ra
  4. Thân mật Cả tin (không suy xét).
    • Il gobe toutnó cả tin mọi thứ
  5. Thân mật Thích.
    • Gober quelqu'unthích ai

Chia động từ gober

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: gobéHiện tại phân từ: gobant

Hiện tại présent

  • je gobe
  • tu gobes
  • il/elle gobe
  • nous gobons
  • vous gobez
  • ils/elles gobent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai gobé
  • tu as gobé
  • il/elle a gobé
  • nous avons gobé
  • vous avez gobé
  • ils/elles ont gobé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je gobais
  • tu gobais
  • il/elle gobait
  • nous gobions
  • vous gobiez
  • ils/elles gobaient

Tương lai đơn futur simple

  • je goberai
  • tu goberas
  • il/elle gobera
  • nous goberons
  • vous goberez
  • ils/elles goberont

Điều kiện conditionnel présent

  • je goberais
  • tu goberais
  • il/elle goberait
  • nous goberions
  • vous goberiez
  • ils/elles goberaient

Giả định subjonctif présent

  • que je gobe
  • que tu gobes
  • qu'il/elle gobe
  • que nous gobions
  • que vous gobiez
  • qu'ils/elles gobent

Quá khứ đơn passé simple

  • je gobai
  • tu gobas
  • il/elle goba
  • nous gobâmes
  • vous gobâtes
  • ils/elles gobèrent

Mệnh lệnh impératif

  • gobe (tu)
  • gobons (nous)
  • gobez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của gober

Câu ví dụ với gober

  • Je ne le gobe toujours pas. Tôi vẫn không tin điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4862707
  • Je le goberais. Lấy cho tôi cái kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4693328

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to swallow whole; to believe easily, without evidence; to buy; to ingest drugs, especially ecstasy or LSD

Câu hỏi thường gặp

gober nghĩa là gì?

gober (ngoại động từ) nghĩa là nuốt trửng, ăn, ngốn.

gober phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gober (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔ.be/.

Chia động từ gober ở thì hiện tại thế nào?

je gobe, tu gobes, il/elle gobe, nous gobons, vous gobez, ils/elles gobent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.