glucide
danh từ giống đực (m)
/ɡly.sid/ giọng máy của trình duyệt
glucide nghĩa là Gluxit.
Nghĩa của glucide
Danh từ · giống đực
- Hóa học; sinh vật học; sinh lý học Gluxit.
Dạng từ của glucide
Đi với mạo từ: un glucide · le glucide
| Số nhiều | glucides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carbohydrate, saccharide
Câu hỏi thường gặp
glucide nghĩa là gì?
glucide (danh từ) nghĩa là Gluxit.
glucide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glucide (giọng Pháp chuẩn): /ɡly.sid/.
glucide là giống đực hay giống cái?
glucide là danh từ giống đực (dùng với un, le).