gluconique
/ɡly.kɔ.nik/ giọng máy của trình duyệt
gluconique nghĩa là Axit gluconic.
Nghĩa của gluconique
Tính từ
- Hóa học Axit gluconic.
Dạng từ của gluconique
| Số nhiều | gluconiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ gluconic
Câu hỏi thường gặp
gluconique nghĩa là gì?
gluconique (tính từ) nghĩa là Axit gluconic.
gluconique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gluconique (giọng Pháp chuẩn): /ɡly.kɔ.nik/.