gluant
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡly.ɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
gluant nghĩa là dính, nhớt, bám dai, quấy rầy.
Nghĩa của gluant
Tính từ
- Dính, nhớt.
- Bám dai, quấy rầy.
Dạng từ của gluant
| Số nhiều | gluants |
| Giống cái | gluante /ɡly.ɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | gluantes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gluant
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sticky, gummy
Câu hỏi thường gặp
gluant nghĩa là gì?
gluant (tính từ) nghĩa là dính, nhớt, bám dai, quấy rầy.
gluant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gluant (giọng Pháp chuẩn): /ɡly.ɑ̃/.