TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

godronner

giọng máy của trình duyệt

godronner nghĩa là tạo nếp bồng tròn.

Nghĩa của godronner

Ngoại động từ

  1. Tạo trang trí rìa hình trứng.
  2. Tạo nếp bồng tròn.

Câu hỏi thường gặp

godronner nghĩa là gì?

godronner (ngoại động từ) nghĩa là tạo nếp bồng tròn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.