glycosurique
/ɡli.ko.zy.ʁik/ giọng máy của trình duyệt
glycosurique nghĩa là đái glucoza.
Nghĩa của glycosurique
Tính từ
- Y học Đái glucoza.
Danh từ
- Y học Người bị chứng đái glucoza.
Dạng từ của glycosurique
| Số nhiều | glycosuriques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ glycosuric
Câu hỏi thường gặp
glycosurique nghĩa là gì?
glycosurique (tính từ, danh từ) nghĩa là đái glucoza.
glycosurique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glycosurique (giọng Pháp chuẩn): /ɡli.ko.zy.ʁik/.