gloria
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡlɔ.ʁja/ giọng máy của trình duyệt
gloria nghĩa là kinh tán tụng.
Nghĩa của gloria
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Kinh tán tụng.
- Thân mật, từ cũ; nghĩa cũ Cà phê pha rượu trắng.
Dạng từ của gloria
Đi với mạo từ: un gloria · le gloria
Câu hỏi thường gặp
gloria nghĩa là gì?
gloria (danh từ) nghĩa là kinh tán tụng.
gloria phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gloria (giọng Pháp chuẩn): /ɡlɔ.ʁja/.
gloria là giống đực hay giống cái?
gloria là danh từ giống đực (dùng với un, le).