glomérulonéphrite
glomérulonéphrite nghĩa là viêm thận tiểu cầu.
Nghĩa của glomérulonéphrite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm cuộn tiểu cầu thận, viêm thận tiểu cầu.
Dạng từ của glomérulonéphrite
Đi với mạo từ: une glomérulonéphrite · la glomérulonéphrite
| Số nhiều | glomérulonéphrites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glomerulonephritis
Câu hỏi thường gặp
glomérulonéphrite nghĩa là gì?
glomérulonéphrite (danh từ) nghĩa là viêm thận tiểu cầu.
glomérulonéphrite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glomérulonéphrite (giọng Pháp chuẩn): /ɡlɔ.me.ʁy.lɔ.ne.fʁit/.
glomérulonéphrite là giống đực hay giống cái?
glomérulonéphrite là danh từ giống cái (dùng với une, la).