godelureau
danh từ giống đực (m)
/ɡɔd.ly.ʁo/ giọng máy của trình duyệt
godelureau nghĩa là chàng trai bảnh bao.
Nghĩa của godelureau
Danh từ · giống đực
- Thân mật Chàng trai bảnh bao.
Dạng từ của godelureau
Đi với mạo từ: un godelureau · le godelureau
| Số nhiều | godelureaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coxcomb, dandy
Câu hỏi thường gặp
godelureau nghĩa là gì?
godelureau (danh từ) nghĩa là chàng trai bảnh bao.
godelureau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của godelureau (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔd.ly.ʁo/.
godelureau là giống đực hay giống cái?
godelureau là danh từ giống đực (dùng với un, le).