gnou
danh từ giống đực (m)
/ɡnu/ giọng máy của trình duyệt
gnou nghĩa là linh dương đầu bò.
Nghĩa của gnou
Danh từ · giống đực
- Linh dương đầu bò.
Dạng từ của gnou
Đi với mạo từ: un gnou · le gnou
| Số nhiều | gnous |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gnu (large antelope)
Câu hỏi thường gặp
gnou nghĩa là gì?
gnou (danh từ) nghĩa là linh dương đầu bò.
gnou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gnou (giọng Pháp chuẩn): /ɡnu/.
gnou là giống đực hay giống cái?
gnou là danh từ giống đực (dùng với un, le).