gnomonique
/ɡnɔ.mɔ.nik/ giọng máy của trình duyệt
gnomonique nghĩa là Xem gnomon.
Nghĩa của gnomonique
Tính từ
- Xem gnomon
Danh từ · giống cái
- Thuật làm cột đồng hồ mặt trời.
Dạng từ của gnomonique
| Số nhiều | gnomoniques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ gnomonic
- Danh từ gnomonics
Câu hỏi thường gặp
gnomonique nghĩa là gì?
gnomonique (tính từ, danh từ) nghĩa là Xem gnomon.
gnomonique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gnomonique (giọng Pháp chuẩn): /ɡnɔ.mɔ.nik/.