gnomique
/ɡnɔ.mik/ giọng máy của trình duyệt
gnomique nghĩa là Dưới dạng ngạn ngữ cách ngôn (bài thơ...).
Nghĩa của gnomique
Tính từ
- Dưới dạng ngạn ngữ cách ngôn (bài thơ...).
Dạng từ của gnomique
| Số nhiều | gnomiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ gnomic; gnomic (expressing general truths or aphorisms)
Câu hỏi thường gặp
gnomique nghĩa là gì?
gnomique (tính từ) nghĩa là Dưới dạng ngạn ngữ cách ngôn (bài thơ...).
gnomique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gnomique (giọng Pháp chuẩn): /ɡnɔ.mik/.