glyptographie
danh từ giống cái (f)
/ɡlip.tɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
glyptographie nghĩa là khoa đá chạm.
Nghĩa của glyptographie
Danh từ · giống cái
- Khoa đá chạm.
Dạng từ của glyptographie
Đi với mạo từ: une glyptographie · la glyptographie
| Số nhiều | glyptographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glyptography
Câu hỏi thường gặp
glyptographie nghĩa là gì?
glyptographie (danh từ) nghĩa là khoa đá chạm.
glyptographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glyptographie (giọng Pháp chuẩn): /ɡlip.tɔ.ɡʁa.fi/.
glyptographie là giống đực hay giống cái?
glyptographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).