TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gommer

/ɡɔ.me/ giọng máy của trình duyệt

gommer nghĩa là phết gôm, hồ gôm, tẩy.

Nghĩa của gommer

Ngoại động từ

  1. Phết gôm; hồ gôm.
    • Gommer les bords d'une enveloppephết gôm vào mép phông bì
    • Gommer un tissuhồ gôm vải
  2. Tẩy.
    • Gommer un mottẩy một chữ

Chia động từ gommer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: gomméHiện tại phân từ: gommant

Hiện tại présent

  • je gomme
  • tu gommes
  • il/elle gomme
  • nous gommons
  • vous gommez
  • ils/elles gomment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai gommé
  • tu as gommé
  • il/elle a gommé
  • nous avons gommé
  • vous avez gommé
  • ils/elles ont gommé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je gommais
  • tu gommais
  • il/elle gommait
  • nous gommions
  • vous gommiez
  • ils/elles gommaient

Tương lai đơn futur simple

  • je gommerai
  • tu gommeras
  • il/elle gommera
  • nous gommerons
  • vous gommerez
  • ils/elles gommeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je gommerais
  • tu gommerais
  • il/elle gommerait
  • nous gommerions
  • vous gommeriez
  • ils/elles gommeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je gomme
  • que tu gommes
  • qu'il/elle gomme
  • que nous gommions
  • que vous gommiez
  • qu'ils/elles gomment

Quá khứ đơn passé simple

  • je gommai
  • tu gommas
  • il/elle gomma
  • nous gommâmes
  • vous gommâtes
  • ils/elles gommèrent

Mệnh lệnh impératif

  • gomme (tu)
  • gommons (nous)
  • gommez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với gommer

  • Je mâchais de la gomme à mâcher. Tôi đã nhai kẹo gum. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8598308

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gum; to erase, rub out

Câu hỏi thường gặp

gommer nghĩa là gì?

gommer (ngoại động từ) nghĩa là phết gôm, hồ gôm, tẩy.

gommer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gommer (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔ.me/.

Chia động từ gommer ở thì hiện tại thế nào?

je gomme, tu gommes, il/elle gomme, nous gommons, vous gommez, ils/elles gomment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.