gomme
gomme nghĩa là gôm, cái tẩy.
Nghĩa của gomme
Danh từ · giống cái
- Gôm.
- Gomme arabiquegôm A Rập
- Gomme tuberculeuse(y học) gôm lao
- Cái tẩy (cũng gomme élastique).
- mettre la gomme; mettre toute la gommedạn ga, tăng tốc độ (xe cộ)
- un type à la gommemột kẻ bất tài, một kẻ không ra gì
Dạng từ của gomme
Đi với mạo từ: une gomme · la gomme
| Số nhiều | gommes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gomme
Đồng nghĩa
Họ từ của gomme
Câu ví dụ với gomme
- Je mâchais de la gomme à mâcher. Tôi đã nhai kẹo gum. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8598308
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gum (adhesive on an envelope); natural rubber; synthetic rubber; eraser, rubber
Câu hỏi thường gặp
gomme nghĩa là gì?
gomme (danh từ) nghĩa là gôm, cái tẩy.
gomme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gomme (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔm/.
gomme là giống đực hay giống cái?
gomme là danh từ giống cái (dùng với une, la).