TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

chewing-gum

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʃwiŋ.ɡɔm/ giọng máy của trình duyệt

chewing-gum nghĩa là kẹo cao su, kẹo nhai.

Nghĩa của chewing-gum

Danh từ · giống đực

  1. Kẹo cao su, kẹo nhai.

Dạng từ của chewing-gum

Đi với mạo từ: un chewing-gum · le chewing-gum

Số nhiềuchewing-gums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chewing-gum

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với chewing-gum

  • Je mâchais du chewing-gum. Tôi đã nhai kẹo gum. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8598305

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chewing gum

Câu hỏi thường gặp

chewing-gum nghĩa là gì?

chewing-gum (danh từ) nghĩa là kẹo cao su, kẹo nhai.

chewing-gum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chewing-gum (giọng Pháp chuẩn): /ʃwiŋ.ɡɔm/.

chewing-gum là giống đực hay giống cái?

chewing-gum là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.