chevêtre
danh từ giống đực (m)
/ʃə.vɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
chevêtre nghĩa là xà ngang, băng giữ hàm.
Nghĩa của chevêtre
Danh từ · giống đực
- Xây dựng Xà ngang.
- Y học Băng giữ hàm.
Dạng từ của chevêtre
Đi với mạo từ: un chevêtre · le chevêtre
| Số nhiều | chevêtres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chevêtre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ halter
Câu hỏi thường gặp
chevêtre nghĩa là gì?
chevêtre (danh từ) nghĩa là xà ngang, băng giữ hàm.
chevêtre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chevêtre (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.vɛtʁ/.
chevêtre là giống đực hay giống cái?
chevêtre là danh từ giống đực (dùng với un, le).