chevêche
danh từ giống cái (f)
/ʃə.vɛʃ/ giọng máy của trình duyệt
chevêche nghĩa là cú xám.
Nghĩa của chevêche
Danh từ · giống cái
- Động vật học Cú xám.
Dạng từ của chevêche
Đi với mạo từ: une chevêche · la chevêche
| Số nhiều | chevêches |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ little owl (Athene noctua)
Câu hỏi thường gặp
chevêche nghĩa là gì?
chevêche (danh từ) nghĩa là cú xám.
chevêche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chevêche (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.vɛʃ/.
chevêche là giống đực hay giống cái?
chevêche là danh từ giống cái (dùng với une, la).