chevrotine
danh từ giống cái (f)
/ʃə.vʁɔ.tin/ giọng máy của trình duyệt
chevrotine nghĩa là đạn săn thú.
Nghĩa của chevrotine
Danh từ · giống cái
- Đạn săn thú (loại lớn).
Dạng từ của chevrotine
Đi với mạo từ: une chevrotine · la chevrotine
| Số nhiều | chevrotines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ buckshot
Câu hỏi thường gặp
chevrotine nghĩa là gì?
chevrotine (danh từ) nghĩa là đạn săn thú.
chevrotine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chevrotine (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.vʁɔ.tin/.
chevrotine là giống đực hay giống cái?
chevrotine là danh từ giống cái (dùng với une, la).