chevrotin
danh từ giống đực (m)
/ʃə.vʁɔ.tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
chevrotin nghĩa là con hoẵng con, da dê.
Nghĩa của chevrotin
Danh từ · giống đực
- Con hoẵng con.
- Da dê.
- Gants de chevrotingăng da dê
Dạng từ của chevrotin
Đi với mạo từ: un chevrotin · le chevrotin
| Số nhiều | chevrotins |
| Giống cái | chevrotine |
| Giống cái số nhiều | chevrotines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a young roe deer (less than 6 months old); leather from a deer or goat; a type of cheese, made from goat's milk, from the Savoy
- Tính từ of Chevreuse, Chevrières, Chevroz or Chevru
Câu hỏi thường gặp
chevrotin nghĩa là gì?
chevrotin (danh từ) nghĩa là con hoẵng con, da dê.
chevrotin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chevrotin (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.vʁɔ.tɛ̃/.
chevrotin là giống đực hay giống cái?
chevrotin là danh từ giống đực (dùng với un, le).