TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gon

danh từ giống đực (m)
/ɡɔn/ giọng máy của trình duyệt

gon nghĩa là gon.

Nghĩa của gon

Danh từ · giống đực

  1. Khoa đo lường Gon.

Dạng từ của gon

Đi với mạo từ: un gon · le gon

Câu hỏi thường gặp

gon nghĩa là gì?

gon (danh từ) nghĩa là gon.

gon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gon (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔn/.

gon là giống đực hay giống cái?

gon là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.