glissement
glissement nghĩa là sự trượt, chuyển động trượt, sự lướt.
Nghĩa của glissement
Danh từ · giống đực
- Sự trượt; chuyển động trượt.
- Frottement de glissement(cơ khí, cơ học) ma sát trượt
- Glissement vertical(địa lý; địa chất) trượt đứng
- Sự lướt.
- Le glissement des cygnes à la surface de l'eauthiên nga lướt trên mặt nước
- Sự chuyển dần sang, sự ngả về.
- Glissement à gauche(chính trị) sự ngã về phe tả
Dạng từ của glissement
Đi với mạo từ: un glissement · le glissement
| Số nhiều | glissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ slip, slide
Câu hỏi thường gặp
glissement nghĩa là gì?
glissement (danh từ) nghĩa là sự trượt, chuyển động trượt, sự lướt.
glissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của glissement (giọng Pháp chuẩn): /ɡlis.mɑ̃/.
glissement là giống đực hay giống cái?
glissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).