TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

glisser

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡli.se/ giọng máy của trình duyệt

glisser nghĩa là trượt, lướt, lướt qua, giúi vào.

Nghĩa của glisser

Nội động từ

  1. Trượt.
    • Glisser sur le parquet bien cirétrượt trên sàn đánh xi kỹ
    • Glisser sur la glace trượt(trên) băng
  2. Lướt, lướt qua.
    • La barque glisse sur l'eauthuyền lướt trên nước
    • Des ombres qui glissentnhững bóng lướt qua
  3. Tuột.
    • Le verre glisse des mainscái cốc tuột ở tay xuống
    • Le pouvoir glissequyền bính tuột mất
  4. Trượt chân, sẩy chân.
    • Il glissa et s'étala par terrenó trượt chân và nằm sóng soài trên mặt đất
  5. Len lỏi, xiên qua; lẻn vào.
    • Le soleil glisse entre les feuillesánh nắng xiên qua lá
    • Il glisse dans la chambrenó lẻn vào phòng
  6. Thoáng qua, thoảng qua.
    • Un sourire qui glisse sur les lèvresmột nụ cười thoáng qua trên môi
  7. Sượt qua; phớt qua.
    • L'éclat d'obus glissa sur son casquemảnh đạn pháo sượt qua mũ nó
    • Il glisse sur les événements du journó phớt qua những sự việc xảy ra trong ngày
  8. Chuyển dần sang.
    • Il glisse d'un fait à un autrenó chuyển dần từ việc này sang việc khác

Ngoại động từ

  1. Giúi vào, tuồn vào.
    • Glisser une friandise dans la maingiúi quà vào tay
  2. Rỉ tai.
    • Glisser quelques motsrỉ tai vào lời

Chia động từ glisser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: glisséHiện tại phân từ: glissant

Hiện tại présent

  • je glisse
  • tu glisses
  • il/elle glisse
  • nous glissons
  • vous glissez
  • ils/elles glissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai glissé
  • tu as glissé
  • il/elle a glissé
  • nous avons glissé
  • vous avez glissé
  • ils/elles ont glissé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je glissais
  • tu glissais
  • il/elle glissait
  • nous glissions
  • vous glissiez
  • ils/elles glissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je glisserai
  • tu glisseras
  • il/elle glissera
  • nous glisserons
  • vous glisserez
  • ils/elles glisseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je glisserais
  • tu glisserais
  • il/elle glisserait
  • nous glisserions
  • vous glisseriez
  • ils/elles glisseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je glisse
  • que tu glisses
  • qu'il/elle glisse
  • que nous glissions
  • que vous glissiez
  • qu'ils/elles glissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je glissai
  • tu glissas
  • il/elle glissa
  • nous glissâmes
  • vous glissâtes
  • ils/elles glissèrent

Mệnh lệnh impératif

  • glisse (tu)
  • glissons (nous)
  • glissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glisser

Trái nghĩa

Họ từ của glisser

Cụm từ, thành ngữ với glisser

  • se laisser glisser — (thông tục) chết

Câu ví dụ với glisser

  • Jim a glissé sur la route gelée et s'est fait mal. Jim trượt chân trên con đường đóng băng và đã bị đau.Tatoeba #477598

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to slip, to slide, to skid; to glide; to slide

Câu hỏi thường gặp

glisser nghĩa là gì?

glisser (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là trượt, lướt, lướt qua, giúi vào.

glisser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glisser (giọng Pháp chuẩn): /ɡli.se/.

Chia động từ glisser ở thì hiện tại thế nào?

je glisse, tu glisses, il/elle glisse, nous glissons, vous glissez, ils/elles glissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.