TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

frotter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fʁɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

frotter nghĩa là cọ, chà, tiếp xúc với, quan hệ với.

Nghĩa của frotter

Ngoại động từ

  1. Cọ, chà, xát. (biên soạn)

Tự động từ

se frotter
  1. Tiếp xúc với, quan hệ với.
    • Se frotter aux technicienstiếp xúc với các nhà kỹ thuật
  2. Tấn công, khiêu khích (ai).
    • qui s'y frotte s'y piqueai chạm vào đấy sẽ hối hận
    • se frotter de latinhọc sơ qua tiếng La tinh

Chia động từ frotter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: frottéHiện tại phân từ: frottant

Hiện tại présent

  • je frotte
  • tu frottes
  • il/elle frotte
  • nous frottons
  • vous frottez
  • ils/elles frottent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai frotté
  • tu as frotté
  • il/elle a frotté
  • nous avons frotté
  • vous avez frotté
  • ils/elles ont frotté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je frottais
  • tu frottais
  • il/elle frottait
  • nous frottions
  • vous frottiez
  • ils/elles frottaient

Tương lai đơn futur simple

  • je frotterai
  • tu frotteras
  • il/elle frottera
  • nous frotterons
  • vous frotterez
  • ils/elles frotteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je frotterais
  • tu frotterais
  • il/elle frotterait
  • nous frotterions
  • vous frotteriez
  • ils/elles frotteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je frotte
  • que tu frottes
  • qu'il/elle frotte
  • que nous frottions
  • que vous frottiez
  • qu'ils/elles frottent

Quá khứ đơn passé simple

  • je frottai
  • tu frottas
  • il/elle frotta
  • nous frottâmes
  • vous frottâtes
  • ils/elles frottèrent

Mệnh lệnh impératif

  • frotte (tu)
  • frottons (nous)
  • frottez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frotter

Trái nghĩa

Câu ví dụ với frotter

  • Il frotte la tache avec du vinaigre. Anh ấy cọ vết bẩn bằng giấm.Tatoeba #453854
  • Frotte la tache avec du vinaigre. Bạn hãy cọ vết bẩn bằng giấm.Tatoeba #508701
  • Il frotta une allumette. Anh ấy đã quẹt diêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1314089

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rub, chafe; to scrub, scour; to scrape; to stone

Câu hỏi thường gặp

frotter nghĩa là gì?

frotter (ngoại động từ, tự động từ) nghĩa là cọ, chà, tiếp xúc với, quan hệ với.

frotter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frotter (giọng Pháp chuẩn): /fʁɔ.te/.

Chia động từ frotter ở thì hiện tại thế nào?

je frotte, tu frottes, il/elle frotte, nous frottons, vous frottez, ils/elles frottent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.